Lịch trình tự do bao gồm điểm khởi hành và điểm đến theo lịch trình di chuyển.
Đây là dịch vụ lựa chọn hành trình tùy chỉnh cho phép bạn tự do thiết kế và lên kế hoạch du lịch.
- Điểm xuất phát và điểm đến cuối cùng của hành trình phải cùng một quốc gia.
- Lộ trình cho chặng trung gian cũng chỉ giới hạn trong cùng một quốc gia.
- Bắt đầu từ các hành trình khởi hành vào hoặc sau ngày 25 tháng 10 năm 2026, việc kết hợp các hành trình quốc tế và nội địa sẽ bị hạn chế. Nếu bạn muốn kết hợp các hành trình quốc tế và nội địa, hoặc nếu bạn đang lên kế hoạch cho một hành trình nhiều chặng không nằm trong cùng một quốc gia, vui lòng mua từng hành trình riêng biệt.
Đúng)Busan-Fukuoka-Osaka-Incheon (O)
Busan-Fukuoka-Cebu-Busan (X)
Fukuoka-Busan-Jeju-Seoul(Gimpo) (X)
Các quy định về giá vé được áp dụng khác nhau tùy theo loại vé. Để biết thêm chi tiết, vui lòng kiểm tra trong phần "Thông báo"
| Thanh toán ước tính | ||
|---|---|---|
Giá vé trên có thể thay đổi theo thời gian thực tùy thuộc vào lượng ghế còn mở bán cho đến khi việc thanh toán được hoàn tất.
| Tổng thanh toán ước tính |
|---|
Hành lý xách tay
Chỉ được mang và lên máy bay miễn phí một kiện hành lý có trọng lượng từ 10 kg trở xuống với tổng kích thước ba chiều (rộng / dài / cao) là 115 cm.
Trọng lượng 10kg (22lbs) trở xuống, A + B + C = 115cm hoặc nhỏ hơn (1 kiện) * Tuy nhiên, giá trị tối đa của mỗi cạnh được giới hạn ở 40cm (chiều rộng), 55cm (chiều dài) và 20cm (chiều cao)
Hành lý không được phép mang xách tay có thể bị từ chối tại cổng lên máy bay và phải chịu phí hành lý quá cước.
Cho phép hành lý ký gửi miễn phí Các loại giá vé chuyến bay
| Loại | Số hành lý | Trọng lượng hành lý | Kích thước tối đa (cm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Người lớn/Trẻ em | Infant | Người lớn/Trẻ em | Infant | |||
| Chuyến bay nội địa | Giá vé Siêu đặc biệt | Không | ||||
| Giá vé đặc biệt/ Giá vé thông thường |
không giới hạn | 15kg | 없음 | 203 | ||
| Chuyến bay quốc tế | Giá vé Siêu đặc biệt / Giá vé Sự kiện |
Không | ||||
| Giá vé đặc biệt / Giá vé bình thường (Ngoại trừ Guam) |
1 kiện | 15kg | 10kg | 203 | ||
| Giá vé đặc biệt / Giá vé bình thường (Guam) |
1 kiện | 23kg | 10kg | 203 | ||
Hành lý miễn cước đối với dụng cụ thể thao và dụng cụ chơi gôn (áp dụng cho vé xuất ngày 01/10/2018)
| Loại | Hiện tại | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| hỗ trợ gửi hành lí miễn phí | thiết bị thể thao | 20kg | 15kg |
| thiết bị chơi gôn | 25kg | 15kg * Đổi bảo hiểm 1 bộ: 1 vali tiêu chuẩn + 1 túi golf |
|
Giá hành lý quá cước
Hành lý vượt quá mức hành lý miễn cước phải chịu phí hành lý quá cước theo quy định.
Chuyển đến mức giá hành lý quá cước quốc tế(https://www.airbusan.com/content/common/service/baggage/excess)
Máy bay Hàng hóa Nguy hiểm