Đó là dịch vụ bán với giá thấp hơn bằng cách kết hợp (hành lý, ghế ngồi, suất ăn trên chuyến bay) thành một khi quý khách mua riêng.
| SMART | Dành cho Vé Siêu Đặc biệt/Vé khuyến mãi |
Hành lý ký gửi cơ bản 15kg | Chọn trước ghế ngồi(Ghế ngồi loại thông thường) | ||
| SMART UP | Hành lý ký gửi cơ bản 15kg | Chọn trước ghế ngồi(tất cả các ghế) | Phòng chờ AIR BUSAN |
||
| SMART PLUS |
Dành cho Vé Đặc biệt/Vé thông thường |
Hành lý ký gửi cơ bản 23kg | Chọn trước ghế ngồi(Ghế ngồi loại thông thường) | ||
| PREMIUM | Hành lý ký gửi cơ bản 23kg | Chọn trước ghế ngồi (tất cả chỗ ngồi) | Suất ăn trên chuyến bay |
phòng chờ/ quầy chuyên dụng thẻ cửa bên |
|
| Loại | SMART | SMART UP | SMART PLUS | PREMIUM |
|---|---|---|---|---|
| Dành cho Vé Siêu Đặc biệt/Vé khuyến mãi |
(Dành cho Vé Thông thường/Vé Đặc biệt) |
|||
| Nhật Bản | 37.000 won | KRW 55,000 | 37.000 won | KRW 59,000 |
| 55.000 won (Busan-Fukuoka/ Matsuyama) |
||||
| Đông Bắc Á / Nga | 47.000 won | 65.000 won | 47.000 won | 69.000 won |
| Busan/Thanh Đảo | 46.000 won | KRW 52,000 | 43.000 won | 66.000 won |
| Đông Nam Á / Mông Cổ | 58.000 won | 81.000 won | 58.000 won | 85.000 won |
| Busan/Đà Nẵng | 58.000 won | 69.000 won | 58.000 won | 69.000 won |
| Bali | 71.000 won | 94.000 won | 71.000 won | 98.000 won |
※1,000KRW=1USD=100JPY=6CNY/HKD/MOP=25TWD=40PHP=60RUB=30THB
| Loại | SMART | SMART UP | SMART PLUS | PREMIUM |
|---|---|---|---|---|
| Dành cho Vé Siêu Đặc biệt/Vé khuyến mãi |
(Dành cho Vé Thông thường/Vé Đặc biệt) |
|||
| Nhật Bản | 37.000 won | 60.000 KRW | 37.000 won | 64.000 KRW |
| 60.000 KRW (Busan-Fukuoka/ Matsuyama/ Kagoshima) |
||||
| Đông Bắc Á / Nga | 47.000 won | KRW 70,000 | 47.000 won | 74.000 KRW |
| Busan/Thanh Đảo | 46.000 won | KRW 52,000 | 43.000 won | 66.000 won |
| Đông Nam Á / Mông Cổ | 58.000 won | 86.000 KRW | 58.000 won | 90.000 KRW |
| Busan/Đà Nẵng, Cebu | 58.000 won | 69.000 won | 58.000 won | 69.000 won |
| Bali | 71.000 won | 99.000 KRW | 71.000 won | 103.000 KRW |
| Oceania(Guam) | KRW 42,000 | 51.000 KRW | 32.000 KRW | 49.000 KRW |
※1,000KRW=1USD=100JPY=6CNY/HKD/MOP=25TWD=40PHP=60RUB=30THB
Cách mua Gói dịch vụ nếu quý khách đặt vé chuyến bay qua sân bay/phòng vé/đại lý du lịch/liên danh